tR
Hiển thị các bài đăng có nhãn Noun. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Noun. Hiển thị tất cả bài đăng

Bài tập 14 về Danh từ Bài tập 14 về Danh từ

  Sắp xếp các từ sau để hoàn thành phần đặt câu với danh từ 1. elder sister/ that/ wants/ for/ international/ my/ work/ to/ company/ . 1. My...

+ Đọc thêm »

Bài tập 14 về Danh từ Bài tập 14 về Danh từ

  Sắp xếp các từ sau để hoàn thành phần đặt câu với danh từ 1. elder sister/ that/ wants/ for/ international/ my/ work/ to/ company/ . ...

+ Đọc thêm »

Bài tập 13 về Danh từ Bài tập 13 về Danh từ

  Tìm lỗi sai trong các câu dưới đây và sửa lại cho đúng 1. We want more fuels than that....... 1. We want more fuels than that. => We wa...

+ Đọc thêm »

Bài tập 13 về Danh từ Bài tập 13 về Danh từ

  Tìm lỗi sai trong các câu dưới đây và sửa lại cho đúng 1. We want more fuels than that....... 1. We want more fuels than that. =...

+ Đọc thêm »

Bài tập 12 về Danh từ Bài tập 12 về Danh từ

  Dựa vào những từ cho sẵn, hãy viết thành câu hoàn chỉnh. 1. It is measured in percentages. Overall, it can be seen/ both increase/ as a pe...

+ Đọc thêm »

Bài tập 12 về Danh từ Bài tập 12 về Danh từ

  Dựa vào những từ cho sẵn, hãy viết thành câu hoàn chỉnh. 1. It is measured in percentages. Overall, it can be seen/ both increase/ as a p...

+ Đọc thêm »

Bài tập 11 về Danh từ Bài tập 11 về Danh từ

  Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc ở những câu dưới đây. 1. Detroit is renowned for the ___________ of car. (produce) 1. production 2. M...

+ Đọc thêm »

Bài tập 11 về Danh từ Bài tập 11 về Danh từ

  Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc ở những câu dưới đây. 1. Detroit is renowned for the ___________ of car. (produce) 1. producti...

+ Đọc thêm »

Bài tập 10 về danh từ Bài tập 10 về danh từ

Điền các danh từ số nhiều vào chỗ trống theo từ gợi ý   1. Have you got any ________? (brother) Have you got any brothers?   2. How many ___...

+ Đọc thêm »

Bài tập 10 về danh từ Bài tập 10 về danh từ

Điền các danh từ số nhiều vào chỗ trống theo từ gợi ý   1. Have you got any ________? (brother) Have you got any brothers?   2. How ...

+ Đọc thêm »

Bài tập 9 về danh từ Bài tập 9 về danh từ

Điền các danh từ số nhiều vào chỗ trống theo từ gợi ý   1. The __________ are asleep. (baby) The babies are asleep. 2. There are lots of ___...

+ Đọc thêm »

Bài tập 9 về danh từ Bài tập 9 về danh từ

Điền các danh từ số nhiều vào chỗ trống theo từ gợi ý   1. The __________ are asleep. (baby) The babies are asleep. 2. There are l...

+ Đọc thêm »
 
Top