Bài nghe:
Paul: Hi, Melissa. Do you want to come over after school?
Melissa: I can’t. I’m going to the market.
Paul: Oh. How do you go to the market?
Melissa: I go to the market by taxi. I go with my mom.
Paul: That’s nice. How do you go to school?
Melissa: I go to school by bus. I go with my sister.
Melissa: How do you go to school?
Paul: I go to school by subway.
Melisa: Do you like it?
Paul: Yeah. I go with my dad.
Melisa: That’s nice.
Tạm dịch:
Paul:Chào Melissa. Bạn có muốn qua nhà tớ chơi sau giờ học không?
Melissa: Không được rồi. Tớ sẽ đi chợ.
Paul: Ồ. Bạn đi chợ bằng gì vậy?
Melissa: Tớ đến chợ bằng taxi. Tớ đi cùng với mẹ.
Paul: Thú vị đó. Bạn đi học bằng gì?
Melissa: Tớ đi học bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái.
Melissa: Còn bạn đến trường bằng gì?
Paul: Tớ đến trường bằng tàu điện ngầm.
Melisa: Bạn có thích không?
Paul: Có. Tớ đi cùng với bố.
Melisa: Tuyệt nhỉ.
D Bài 2
2. Listen and write.
(Nghe và viết.)
Phương pháp giải:
Bài nghe:
Paul: Hi, Melissa. Do you want to come over after school?
Melissa: I can’t. I’m going to the market.
Paul: Oh. How do you go to the market?
Melissa: I go to the market by taxi. I go with my mom.
Paul: That’s nice. How do you go to school?
Melissa: I go to school by bus. I go with my sister.
Melissa: How do you go to school?
Paul: I go to school by subway.
Melisa: Do you like it?
Paul: Yeah. I go with my dad.
Melisa: That’s nice.
Tạm dịch:
Paul:Chào Melissa. Bạn có muốn qua nhà tớ chơi sau giờ học không?
Melissa: Không được rồi. Tớ sẽ đi chợ.
Paul: Ồ. Bạn đi chợ bằng gì vậy?
Melissa: Tớ đến chợ bằng taxi. Tớ đi cùng với mẹ.
Paul: Thú vị đó. Bạn đi học bằng gì?
Melissa: Tớ đi học bằng xe buýt. Tớ đi cùng với em gái.
Melissa: Còn bạn đến trường bằng gì?
Paul: Tớ đến trường bằng tàu điện ngầm.
Melisa: Bạn có thích không?
Paul: Có. Tớ đi cùng với bố.
Melisa: Tuyệt nhỉ.
Lời giải chi tiết:
1. taxi | 2. bus | 3. subway | 4. dad |
D Bài 3
3. Role-play.
(Nhập vai và thực hiện cuộc hội thoại.)
E Bài 1
1. Read and circle True or False.
(Đọc và khoanh tròn Đúng hoặc Sai.)
Phương pháp giải:
Tạm dịch:
Tên tôi là Thảo. Tôi sống ở Hà Nội. Tôi đến trường bằng xe máy. Tôi đi cùng với mẹ. Xe máy của mẹ màu đen và đỏ. Đi học ở Hà Nội rất vui!
1. Thảo sống ở Huế, Việt Nam.
2. Bạn ấy đến công viên bằng xe máy.
3. Bạn ấy đến trường cùng mẹ.
4. Chiếc xe máy màu đen và xanh dương.
Lời giải chi tiết:
1. False | 2. False | 3. True | 4. False |
E Bài 2
2. Listen and read.
(Nghe và đọc.)
Lời giải chi tiết:
Bài nghe:
My name is Thảo. I live in Hanoi in Vietnam. I go to school by motorbike. I go with my mom. Her motorbike is black and red. Going to school in Hanoi is fun!
Tạm dịch:
Tên tôi là Thảo. Tôi sống ở Hà Nội. Tôi đến trường bằng xe máy. Tôi đi cùng với mẹ. Xe máy của mẹ màu đen và đỏ. Đi học ở Hà Nội rất vui!
F
F. Look at E. Write about how you get around. Write 20 – 30 words.
(Nhìn mục E. Viết về cách thức bạn di chuyển. Viết từ 20 đến 30 từ.)
Lời giải chi tiết:
My name is Jane. I live in New York. I go to school by car. I go with my dad. His car is white.
(Tên tôi là Jane. Tôi sống ở New York. Tôi đến trường bằng ô tô. Tôi đi cùng với bố. Xe ô tô của bố màu trắng.)
G
G. Talk about how you get around.
(Nói về cách bạn di chuyển.)
Lời giải chi tiết:
I live in Hà Nội. I go to school by bike. I walk to the market near my house. I go to the zoo by bus.
(Tôi sống ở Hà nội. Tôi đi học bằng xe đạp. Tôi đi bộ đến khu chợ gần nhà. Tôi đi đến sở thú bằng xe buýt.)